loco citato

/'loukousi'teitou/
Học thuật
Thân thiện
loco citato

The author refers to the previous argument loco citato.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • chỗ dẫn trên kia, ở đoạn vừa trích dẫn: Đây một thuật ngữ gốc Latin, viết tắt loc. cit. hoặc l.c., được sử dụng trong các văn bản học thuật, chú thích hoặc trích dẫn để chỉ rằng thông tin được tham chiếu đến đã được trích dẫnngay phía trên, tại cùng một vị trí (trang, đoạn) vừa được đề cập trước đó. giúp tránh việc lặp lại toàn bộ thông tin nguồn.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • As argued by Smith (2020, p.45), the theory remains controversial. Further evidence supporting this view can be found loco citato. (Như đã được Smith (2020, tr.45) lập luận, lý thuyết này vẫn còn gây tranh cãi. Bằng chứng xa hơn ủng hộ quan điểm này có thể được tìm thấy chỗ dẫn trên kia.)
    • The author defines the term on page 10. The examples loco citato clearly illustrate its usage. (Tác giả định nghĩa thuật ngữ nàytrang 10. Các dụ đoạn vừa trích dẫn minh họa rõ ràng cách sử dụng của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "loc. cit.": Dạng viết tắt thông dụng của "loco citato".
    • For a detailed critique, see Johnson, loc. cit. (Để xem phần phê bình chi tiết, hãy xem Johnson, chỗ dẫn trên.)
  • Sử dụng trong hệ thống chú thích: Thường dùng khi một nguồn được trích dẫn liên tục trong cùng một trang hoặc đoạn văn, thay cho "ibid." (trong cùng nguồn đó) nhưng khi muốn nhấn mạnh .
Biến thể từ gần giống
  • Ibid. (ibidem) (phó từ): Ở ngay chỗ đó, trong cùng nguồn vừa dẫn. Thường dùng khi trích dẫn liên tiếp cùng một nguồn.
  • Op. cit. (opere citato) (phó từ): Trong tác phẩm đã dẫn. Dùng để tham chiếu đến một nguồn đã được trích dẫn đầy đủ trước đó, nhưng không phảingay vị trí liền kề.
Từ đồng nghĩa
  • In the same place: Ở cùng một chỗ (dịch nghĩa tiếng Anh).
  • As cited above: Như đã trích dẫntrên.
loco citato

The author refers to the previous argument loco citato.

phó từ
  1. chỗ dẫn trên kia